防护服
(防護服)quần áo bảo hộ; trang phục chống độc
Ví dụ câu thực tế
在进入具有极强挥发性与高浓度毒性化学原料车间作业前,所有检修工人必须穿戴好全密闭专业防护服。
zài jìn rù jù yǒu jí qiáng huī fā xìng yǔ gāo nóng dù dú xìng huà xué yuán liào chē jiān zuò yè qián, suǒ yǒu jiǎn xiū gōng rén bì xū chuān dài hǎo quán mì bì zhuān yè fáng hù fú.
Tất cả công nhân bảo trì phải mặc quần áo bảo hộ chuyên nghiệp kín mít trước khi vào xưởng có nguyên liệu hóa học cực kỳ dễ bay hơi và có độc tính cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.