防御

(防禦)fáng yù
Âm Hán Việt:PHÒNG NGỰ

bảo vệ

Ví dụ câu thực tế

全社会都有责任共同行动起来,切实防御公民的合法权益。

quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí fáng yù gōng mín de hé fǎ quán yì.

Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự phòng thủ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

这座拥有千年历史的古城依山傍水修筑了巍峨高耸的厚重青砖城墙,在冷兵器时代具备极佳的军事防御功能。

zhè zuò yōng yǒu qiān nián lì shǐ de gǔ chéng yī shān bàng shuǐ xiū zhù le wēi é gāo sǒng de hòu zhòng qīng zhuān chéng qiáng, zài lěng bīng qì shí dài jù bèi jí jiā de jūn shì fáng yù gōng néng.

Thành phố cổ có lịch sử hàng nghìn năm này được xây dựng với bức tường thành bằng gạch xanh dày cao chót vót nằm sát núi sông. Nó có chức năng phòng thủ quân sự xuất sắc trong thời đại vũ khí lạnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

防御 [fáng yù] (PHÒNG NGỰ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu