闻讯
(聞訊)nhận được tin tức (về)
Ví dụ câu thực tế
歹徒光天化日之下竟敢公然抢劫金店,随后被闻讯赶来的特警当场抓获。
dǎi tú guāng tiān huà rì zhī xià jìng gǎn gōng rán qiǎng jié jīn diàn, suí hòu bèi wén xùn gǎn lái de tè jǐng dāng chǎng zhuā huò.
Tên cướp dám cướp một kho vàng giữa thanh thiên bạch nhật và sau đó bị cảnh sát đặc nhiệm đến sau khi biết tin bắt ngay tại chỗ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.