闻名遐迩

(聞名遐邇)wén míng xiá ěr

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1wén míng xiá ěr

(thành ngữ) nổi tiếng gần xa

#2wén míng - xiá ěr

(thành ngữ) nổi tiếng gần xa

Ví dụ câu thực tế

当地有许多闻名遐迩的名胜古迹。

dāng dì yǒu xǔ duō wén míng xiá ěr de míng shèng gǔ jì.

Địa phương có nhiều danh lam thắng cảnh và di tích cổ vang danh gần xa.

这家拥有百余年历史的老字号传统海鲜大酒楼,以烹调地道传统菜肴而闻名遐迩。

zhè jiā yōng yǒu bǎi yú nián lì shǐ de lǎo zì hào chuán tǒng hǎi xiān dà jiǔ lóu, yǐ pēng tiáo dì dào chuán tǒng cài yáo ér wén míng xiá ěr.

Nhà hàng hải sản truyền thống lâu đời có lịch sử hơn 100 năm này nổi tiếng với các món ăn truyền thống chính thống.

景德镇以其制作精美、造型典雅的优质瓷器而闻名遐迩,被誉为世界瓷都。

jǐng dé zhèn yǐ qí zhì zuò jīng měi, zào xíng diǎn yǎ de yōu zhì cí qì ér wén míng xiá ěr, bèi yù wéi shì jiè cí dōu.

Cảnh Đức Trấn nổi tiếng với đồ sứ chất lượng cao được chế tác tinh xảo và trang nhã, đồng thời được mệnh danh là thủ đô sứ của thế giới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.