闻到

(聞到)wén dào

ngửi / ngửi ra / nhận biết qua mùi

Ví dụ câu thực tế

你闻到什么味道了吗?

nǐ wén dào shén me wèi dào le ma?

Bạn ngửi thấy mùi vị gì không?

他闻到了一股油脂味儿。

tā wén dào le yī gǔ yóu zhī wèi ér.

Anh ấy ngửi thấy mùi dầu mỡ rất ngấy.

中秋时节漫步在江南古镇的小巷深处,随处可以闻到枝头金黄桂花散发出的阵阵沁人浓香。

zhōng qiū shí jié màn bù zài jiāng nán gǔ zhèn de xiǎo xiàng shēn chù, suí chù kě yǐ wén dào zhī tóu jīn huáng guì huā sàn fà chū de zhèn zhèn qìn rén nóng xiāng.

Vào dịp Trung thu, đi dạo sâu trong các con hẻm của Phố cổ Giang Nam, bạn có thể ngửi thấy mùi thơm sảng khoái của hoa quế vàng khắp nơi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.