间谍活动
(間諜活動)hoạt động gián điệp / do thám
Ví dụ câu thực tế
依据外交条约准则,该国政府依法将从事非法间谍活动的外交人员驱逐出境。
yī jù wài jiāo tiáo yuē zhǔn zé, gāi guó zhèng fǔ yī fǎ jiāng cóng shì fēi fǎ jiàn dié huó dòng de wài jiāo rén yuán qū zhú chū jìng.
Theo các quy định của hiệp ước ngoại giao, chính phủ nước này sẽ trục xuất các nhà ngoại giao tham gia vào các hoạt động gián điệp bất hợp pháp theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.