闲谈
(閒談)Các tầng nghĩa / Phát âm
tán gẫu
biến thể của 閒談|闲谈[xian2 tan2]
Ví dụ câu thực tế
冬天的夜晚围坐在炭火炉旁,一边烤着香甜的红薯,一边与家人亲切闲谈。
dōng tiān de yè wǎn wéi zuò zài tàn huǒ lú páng, yī biān kǎo zhe xiāng tián de hóng shǔ, yī biān yǔ jiā rén qīn qiè xián tán.
Những đêm đông ngồi quanh bếp than nướng khoai lang và trò chuyện thân mật cùng người thân trong gia đình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.