闲暇
(閑暇)Các tầng nghĩa / Phát âm
nhàn rỗi / thời gian rảnh / chưa dùng đến / không được sử dụng
nhàn rỗi
Ví dụ câu thực tế
大家闲暇休息时喜欢聚在一起,聊些娱乐圈里的明星八卦。
dà jiā xián xiá xiū xī shí xǐ huān jù zài yì qǐ, liáo xiē yú lè quān lǐ de míng xīng bā guà.
Mọi người đều thích tụ tập trong thời gian rảnh rỗi và trò chuyện về những câu chuyện phiếm về người nổi tiếng trong làng giải trí.
他和几位高中挚友趁着国庆长假的闲暇时光结伴出游,畅游名山大川领略祖国壮美风光。
tā hé jǐ wèi gāo zhōng zhì yǒu chèn zhe guó qìng cháng jià de xián xiá shí guāng jié bàn chū yóu, chàng yóu míng shān dà chuān lǐng lüè zǔ guó zhuàng měi fēng guāng.
Anh cùng một số bạn cấp 3 tranh thủ thời gian rảnh rỗi trong kỳ nghỉ Quốc khánh để cùng nhau đi du lịch, ngắm cảnh sông núi nổi tiếng để chiêm ngưỡng cảnh đẹp hùng vĩ của quê hương.
午后阳光斜照的闲暇时光,泡上一壶醇香宜人的铁观音,细品几块精致的手工点心,十分惬意。
wǔ hòu yáng guāng xié zhào de xián xiá shí guāng, pào shàng yī hú chún xiāng yí rén de tiě guān yīn, xì pǐn jǐ kuài jīng zhì de shǒu gōng diǎn xīn, shí fēn qiè yì.
Những lúc rảnh rỗi, khi nắng chiều xiên xiên, ngâm mình trong nồi Thiết Quan Âm thơm phức và thưởng thức vài món ăn vặt thủ công tinh tế sẽ rất thú vị.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.