闯荡

(闖蕩)chuǎng dàng

rời nhà để lập nghiệp / rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công

Ví dụ câu thực tế

趁着年轻,应该多出去闯荡。

chèn zhe nián qīng, yīng gāi duō chū qù chuǎng dàng.

Nhân lúc còn trẻ, nên ra ngoài bươn chải xông xáo nhiều hơn.

上世纪九十年代初,许多胸怀创业梦想的知识分子毅然决定辞职下海经商闯荡。

shàng shì jì jiǔ shí nián dài chū, xǔ duō xiōng huái chuàng yè mèng xiǎng de zhī shí fèn zǐ yì rán jué dìng cí zhí xià hǎi jīng shāng chuǎng dàng.

Đầu những năm 1990, nhiều trí thức với ước mơ khởi nghiệp đã quyết định nghỉ việc và chuyển sang kinh doanh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.