问卷
(問卷)bảng câu hỏi
Ví dụ câu thực tế
市场调查员在大型商业街区向过往消费者发放了关于新能源汽车购买意向的调查问卷。
shì chǎng diào chá yuán zài dà xíng shāng yè jiē qū xiàng guò wǎng xiāo fèi zhě fā fàng le guān yú xīn néng yuán qì chē gòu mǎi yì xiàng de diào chá wèn juǎn.
Các nhà nghiên cứu thị trường đã phân phát bảng câu hỏi về ý định mua phương tiện sử dụng năng lượng mới cho những người tiêu dùng đi ngang qua ở các khu thương mại lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.