门铃
(門鈴)chuông cửa
Ví dụ câu thực tế
快递小哥轻轻按响了住户门前的可视门铃,礼貌地将包裹送到了独居老人家中。
kuài dì xiǎo gē qīng qīng àn xiǎng le zhù hù mén qián de kě shì mén líng, lǐ mào dì jiāng bāo guǒ sòng dào le dú jū lǎo rén jiā zhōng.
Cậu bé đưa thư nhẹ nhàng bấm chuông cửa video trước cửa nhà cư dân và lịch sự chuyển gói hàng đến nhà một người già sống một mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.