门槛

(門檻)mén kǎn
Âm Hán Việt:MÔN HẠM

ngưỡng cửa

Ví dụ câu thực tế

随着国家取消多项不合理的职业资格准入行政审批,各行各业的创业创新门槛大幅降低。

suí zhe guó jiā qǔ xiāo duō xiàng bù hé lǐ de zhí yè zī gé zhǔn rù háng zhèng shěn pī, gè háng gè yè de chuàng yè chuàng xīn mén kǎn dà fú jiàng dī.

Khi nhà nước hủy bỏ nhiều phê duyệt hành chính bất hợp lý đối với trình độ chuyên môn, ngưỡng khởi nghiệp và đổi mới trong các ngành khác nhau đã được hạ xuống đáng kể.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.