门外汉
(門外漢)người ngoại đạo
Ví dụ câu thực tế
他对西方古典室内交响乐研究谈不上十分精深,但也绝说不上是个门外汉,偶尔总能精准道出不同指挥名家的风格差异。
tā duì xī fāng gǔ diǎn shì nèi jiāo xiǎng yuè yán jiū tán bù shàng shí fēn jīng shēn, dàn yě jué shuō bù shàng shì gè mén wài hàn, ǒu ěr zǒng néng jīng zhǔn dào chū bù tóng zhǐ huī míng jiā de fēng gé chā yì.
Nghiên cứu của ông về các bản giao hưởng thính phòng cổ điển phương Tây không thể nói là rất sâu sắc, nhưng ông chắc chắn không phải là một giáo dân. Đôi khi, anh ấy luôn có thể mô tả chính xác sự khác biệt trong phong cách của các nhạc trưởng nổi tiếng khác nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.