长途汽车
(長途汽車)xe khách đường dài
Ví dụ câu thực tế
小时候每逢寒暑假,母亲都会带着我坐长途汽车回乡下老家探望慈祥的姥姥。
xiǎo shí hòu měi féng hán shǔ jià, mǔ qīn dū huì dài zhe wǒ zuò cháng tú qì chē huí xiāng xià lǎo jiā tàn wàng cí xiáng de lǎo lao.
Khi tôi còn nhỏ, cứ mỗi dịp nghỉ đông, nghỉ hè, mẹ đều đưa tôi đi xe buýt đường dài về quê ngoại thăm bà ngoại nhân hậu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.