长足进步
(長足進步)tiến bộ nhanh chóng
Ví dụ câu thực tế
君子求诸己小人求诸人,我们在遇到挫折时当反求诸己,则能不断在自我反省中取得长足进步。
jūn zǐ qiú zhū jǐ xiǎo rén qiú zhū rén, wǒ men zài yù dào cuò zhé shí dāng fǎn qiú zhū jǐ, zé néng bù duàn zài zì wǒ fǎn xǐng zhōng qǔ dé cháng zú jìn bù.
Quân tử lo cho mình, kẻ ác lo cho người khác. Thay vào đó, khi gặp phải thất bại, chúng ta nên nhìn lại chính mình để có thể tiếp tục đạt được những tiến bộ vượt bậc thông qua việc tự suy ngẫm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.