长城
(長城)Vạn Lý Trường Thành
Ví dụ câu thực tế
我登上长城,环视周围的景色。
wǒ dēng shàng cháng chéng, huán shì zhōu wéi de jǐng sè.
Tôi leo lên Trường Thành, ngắm nhìn phong cảnh xung quanh.
我想周末去参观长城。
wǒ xiǎng zhōu mò qù cān guān Cháng chéng.
Tôi muốn đến thăm Vạn Lý Trường Thành vào cuối tuần.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.