镶嵌

(鑲嵌)xiāng qiàn
Âm Hán Việt:TƯƠNG KHẢM

khảm

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真镶嵌各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiāng qiàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tích hợp tất cả các yêu cầu công việc.

这件巧夺天工的传统玉雕摆件上,巧妙地镶嵌着数颗名贵的红蓝宝石。

zhè jiàn qiǎo duó tiān gōng de chuán tǒng yù diāo bǎi jiàn shàng, qiǎo miào dì xiāng qiàn zhāo shù kē míng guì de hóng lán bǎo shí.

Tác phẩm chạm khắc ngọc bích truyền thống tinh xảo này được khảm một cách khéo léo với một số viên ngọc bích và ngọc bích quý giá.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.