锻炼
(鍛鍊)rèn luyện, tập luyện
Ví dụ câu thực tế
每天早上他都去操场锻炼身体。
měi tiān zǎo shàng tā dōu qù cāo chǎng duàn liàn shēn tǐ.
Mỗi sáng anh ấy đều đi sân tập tập thể dục.
我每天早上都去锻炼身体。
wǒ měi tiān zǎo shàng dōu qù duàn liàn shēn tǐ.
Mỗi buổi sáng tôi đều đi tập thể dục.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.