锯

(鋸)jū
Âm Hán Việt:CỨ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jū

n. cưa; v. cưa

#2jù

cái cưa (LT:把[ba3]) / cưa

Ví dụ câu thực tế

公路养护抢修工人们手持高转速金刚石链锯,合力将倒伏横卧在国道中央阻碍交通的大树锯成数段清运。

gōng lù yǎng hù qiǎng xiū gōng rén men shǒu chí gāo zhuàn sù jīn gāng shí liàn jù, hé lì jiāng dǎo fú héng wò zài guó dào zhōng yāng zǔ ài jiāo tōng de dà shù jù chéng shù duàn qīng yùn.

Các công nhân bảo trì, sửa chữa đường được trang bị cưa xích kim cương tốc độ cao, cùng nhau chặt cây lớn nằm giữa quốc lộ gây cản trở giao thông thành nhiều đoạn để di dời.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.