锡
(錫)thiếc
Ví dụ câu thực tế
白铁皮和马口铁实际上是在优质薄钢板表面电镀上一层具有良好防腐耐磨性能的金属锡。
bái tiě pí hé mǎ kǒu tiě shí jì shàng shì zài yōu zhì báo gāng bǎn biǎo miàn diàn dù shàng yī céng jù yǒu liáng hǎo fáng fǔ nài mó xìng néng de jīn shǔ xī.
Tấm thiếc và tấm thiếc thực chất được mạ điện trên bề mặt tấm thép mỏng chất lượng cao bằng một lớp thiếc kim loại có khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn tốt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
giấy thiếc
giấy thiếc
quặng thiếc
tích trượng (Phật giáo)
Wuxi opera (which developed in the area around Wuxi 無錫|无锡[Wu2 xi1])
kỷ niệm đám cưới thiếc; kỷ niệm đám cưới nhôm (kỷ niệm 10 năm ngày cưới)
hợp kim thiếc (gồm thiếc 錫|锡, chì 鉛|铅 và kim loại khác)
hợp kim thiếc 錫|锡, chì 鉛|铅 và kim loại khác gọi là pewter
thiếc oxit SnO2 / cassiterite / đá thiếc
hợp kim thiếc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.