锈

(銹)xiù
Âm Hán Việt:TÚ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1xiù

n. rỉ sét; v. bị rỉ sét

#2xiù

bị rỉ sét

Ví dụ câu thực tế

暴露在沿海潮湿盐雾环境下的户外金属铁门,如果不刷防锈漆很容易生出一层厚厚的铁锈。

bào lù zài yán hǎi cháo shī yán wù huán jìng xià de hù wài jīn shǔ tiě mén, rú guǒ bù shuā fáng xiù qī hěn róng yì shēng chū yī céng hòu hòu de tiě xiù.

Cửa sắt kim loại ngoài trời tiếp xúc với môi trường ẩm ướt, phun muối dọc bờ biển sẽ dễ hình thành lớp rỉ sét dày nếu không được sơn bằng sơn chống gỉ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.