铸造
(鑄造)đúc
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真铸造各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhù zào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xây dựng cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
古代青铜匠人凭借高超非凡的智慧,铸造出了纹饰精美、举世无双的后母戊大方鼎。
gǔ dài qīng tóng jiàng rén píng jiè gāo chāo fēi fán de zhì huì, zhù zào chū le wén shì jīng měi, jǔ shì wú shuāng de hòu mǔ wù dà fāng dǐng.
Với trí tuệ phi thường của mình, những người thợ thủ công bằng đồng cổ đã đúc nên Hậu Mộc Vũ Đại Pháp Đỉnh, được trang trí tinh xảo và độc nhất vô nhị trên thế giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.