铲除
(剷除)triệt tận gốc; tiêu diệt; quét sạch; bãi bỏ
Ví dụ câu thực tế
暴雪过后,环卫工人和志愿者们冒着严寒上街清扫铲除路面的积雪结冰。
bào xuě guò hòu, huán wèi gōng rén hé zhì yuàn zhě men mào zhe yán hán shàng jiē qīng sǎo chǎn chú lù miàn de jī xuě jié bīng.
Sau trận tuyết rơi dày đặc, các nhân viên vệ sinh và tình nguyện viên đã bất chấp cái lạnh cóng để dọn sạch băng tuyết trên đường.
扫黑除恶专项斗争旨在彻底铲除危害社会安宁的各种丑恶社会现象。
sǎo hēi chú è zhuān xiàng dòu zhēng zhǐ zài chè dǐ chǎn chú wēi hài shè huì ān níng de gè zhǒng chǒu è shè huì xiàn xiàng.
Chiến dịch đặc biệt chống băng đảng và tội ác nhằm mục đích xóa bỏ hoàn toàn các loại hiện tượng xã hội xấu xí gây nguy hiểm cho hòa bình xã hội.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.