铝合金

(鋁合金)lǚ hé jīn

hợp kim nhôm

Ví dụ câu thực tế

铝合金材料具有质轻耐磨耐腐蚀的物理特性,被广泛应用于高铁动车车厢制造。

lǚ hé jīn cái liào jù yǒu zhì qīng nài mó nài fǔ shí de wù lǐ tè xìng, bèi guǎng fàn yìng yòng yú gāo tiě dòng chē chē xiāng zhì zào.

Vật liệu hợp kim nhôm có đặc tính vật lý là trọng lượng nhẹ, chống mài mòn và chống ăn mòn, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất toa tàu cao tốc.

这款新型全铝合金材质的轻型货车在城市短途物流中具有明显的节油优势。

zhè kuǎn xīn xíng quán lǚ hé jīn cái zhì dì qīng xíng huò chē zài chéng shì duǎn tú wù liú zhōng jù yǒu míng xiǎn de jié yóu yōu shì.

Xe tải nhẹ hoàn toàn bằng hợp kim nhôm mới này có lợi thế tiết kiệm nhiên liệu rõ ràng trong hoạt động hậu cần khoảng cách ngắn trong đô thị.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.