铁锹

(鐵鍬)tiě qiāo

cái xẻng / xẻng

Ví dụ câu thực tế

在阳春三月的全国植树节这一天,全省数万名团员青年与少先队员手提铁锹水桶齐聚黄土高原荒山荒坡,亲手栽下了一片片生机勃勃的青年世纪林。

zài yáng chūn sān yuè de quán guó zhí shù jié zhè yī tiān, quán shěng shù wàn míng tuán yuán qīng nián yǔ shào xiān duì yuán shǒu tí tiě qiāo shuǐ tǒng qí jù huáng tǔ gāo yuán huāng shān huāng pō, qīn shǒu zāi xià le yī piàn piàn shēng jī bó bó de qīng nián shì jì lín.

Vào Ngày trồng cây quốc gia vào tháng 3 tại Dương Xuân, hàng chục nghìn đoàn viên thanh niên và Đội thiếu niên trên toàn tỉnh đã tụ tập với xẻng và xô trên những ngọn đồi và sườn dốc cằn cỗi của Cao nguyên hoàng thổ, đồng thời đích thân trồng những mảng Rừng Thế kỷ Thanh niên sôi động.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.