铁轨

(鐵軌)tiě guǐ

đường ray / đường sắt / LT:根[gen1]

Ví dụ câu thực tế

这两条铁轨是平行的。

zhè liǎng tiáo tiě guǐ shì píng xíng de.

Hai đường ray này song song với nhau.

铁路工务段的桥隧维修大修工人们站在高架铁桥顶端,高高抡起沉重的大铁锤,以万钧之力精准砸击加固铁轨轨枕间的紧固螺栓。

tiě lù gōng wù duàn de qiáo suì wéi xiū dà xiū gōng rén men zhàn zài gāo jià tiě qiáo dǐng duān, gāo gāo lūn qǐ chén zhòng de dà tiě chuí, yǐ wàn jūn zhī lì jīng zhǔn zá jī jiā gù tiě guǐ guǐ zhěn jiān de jǐn gù luó shuān.

Các công nhân trong bộ phận bảo trì và đại tu cầu và đường hầm của bộ phận kỹ thuật đường sắt đứng trên đỉnh cầu cạn, vung những chiếc búa nặng lên trời và dùng lực cực mạnh để đánh chính xác các bu lông buộc giữa tà vẹt đường sắt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.