铁皮

(鐵皮)tiě pí

tấm sắt mạ kẽm (dùng trong xây dựng)

Ví dụ câu thực tế

狂风突然刮倒了路旁的铁皮围挡,伴随一声巨响,路旁正在低头吃草的几匹骏马受惊长嘶并四散狂奔。

kuáng fēng tū rán guā dào le lù páng de tiě pí wéi dǎng, bàn suí yī shēng jù xiǎng, lù páng zhèng zài dī tóu chī cǎo de jǐ pǐ jùn mǎ shòu jīng zhǎng sī bìng sì sàn kuáng bēn.

Cơn gió mạnh bất ngờ thổi đổ hàng rào sắt bên đường. Với một tiếng động lớn, vài con ngựa đang gặm cỏ ven đường hoảng sợ, kêu lên và chạy loạn xạ.

白铁皮和马口铁实际上是在优质薄钢板表面电镀上一层具有良好防腐耐磨性能的金属锡。

bái tiě pí hé mǎ kǒu tiě shí jì shàng shì zài yōu zhì báo gāng bǎn biǎo miàn diàn dù shàng yī céng jù yǒu liáng hǎo fáng fǔ nài mó xìng néng de jīn shǔ xī.

Tấm thiếc và tấm thiếc thực chất được mạ điện trên bề mặt tấm thép mỏng chất lượng cao bằng một lớp thiếc kim loại có khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn tốt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.