钻研

(鑽研)zuān yán
Âm Hán Việt:TOẢN NGHIÊN

học tập chuyên sâu

Ví dụ câu thực tế

学校始终高度重视培养学生在钻研方面的综合素养。

xué xiào shǐ zhōng gāo dù zhòng shì péi yǎng xué shēng zài zuān yán fāng miàn de zōng hé sù yǎng.

Nhà trường luôn coi trọng việc nuôi dưỡng phẩm chất tổng hợp của học sinh về mặt nghiên cứu sâu.

老一代古籍修复大师潜心数十载耐得住寂寞与清贫,在一张张虫蛀糟朽的残页碎纸间废寝忘食地钻研传统古籍脱酸装订修复技艺。

lǎo yí dài gǔ jí xiū fù dà shī qián xīn shù shí zài nài dé zhù jì mò yǔ qīng pín, zài yī zhāng zhāng chóng zhù zāo xiǔ de cán yè suì zhǐ jiān fèi qǐn wàng shí dì zuān yán chuán tǒng gǔ jí tuō suān zhuāng dìng xiū fù jì yì.

Thế hệ bậc thầy phục chế sách cổ xưa đã cống hiến hết mình trong nhiều thập kỷ làm việc chăm chỉ và chịu đựng sự cô đơn và nghèo đói. Họ đã nghiên cứu các kỹ thuật khử axit và phục hồi ràng buộc truyền thống của những cuốn sách cổ trên những trang giấy bị sâu ăn và giấy vụn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.