钱财
(錢財)tiền
Ví dụ câu thực tế
君子爱财取之有道,一个人的品格修养、精神追求与博大胸襟,是无论耗费多少金钱财富钱财都无法比拟与买到的无价之宝。
jūn zǐ ài cái qǔ zhī yǒu dào, yí gè rén de pǐn gé xiū yǎng, jīng shén zhuī qiú yǔ bó dà xiōng jīn, shì wú lùn hào fèi duō shǎo jīn qián cái fù qián cái dōu wú fǎ bǐ nǐ yǔ mǎi dào de wú jià zhī bǎo.
Người quân tử yêu tiền một cách đúng mực. Sự tu dưỡng nhân cách, sự theo đuổi tâm linh và tâm hồn rộng mở của một người là những kho báu vô giá dù có bỏ ra bao nhiêu tiền cũng không thể so sánh và mua được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.