钦佩
(欽佩)ngưỡng mộ
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真钦佩各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qīn pèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc kính phục các yêu cầu công việc.
他在双目失明的情况下依然自强不息攻读下博士学位,这种毅力令人由衷钦佩。
tā zài shuāng mù shī míng de qíng kuàng xià yī rán zì qiáng bù xī gōng dú xià bó shì xué wèi, zhè zhǒng yì lì lìng rén yóu zhōng qīn pèi.
Dù bị mù nhưng ông vẫn kiên trì học để lấy bằng tiến sĩ. Sự kiên trì này thật đáng khâm phục.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.