钓鱼
(釣魚)đi câu cá
Ví dụ câu thực tế
每逢风和日丽的闲暇周末,老李总喜欢带上一根碳素鱼竿来到风景秀美的郊野水库边静心钓鱼。
měi féng fēng hé rì lì de xián xiá zhōu mò, lǎo lǐ zǒng xǐ huān dài shàng yī gēn tàn sù yú gān lái dào fēng jǐng xiù měi de jiāo yě shuǐ kù biān jìng xīn diào yú.
Mỗi cuối tuần khi thời tiết đẹp nắng, Lão Li luôn thích xách cần câu carbon đi đến vùng hồ nước quê xinh đẹp để lặng lẽ câu cá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cần câu cá
người câu cá
gài bẫy pháp lý
Quần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm soát – nước gọi là Quần đảo Senkaku – nhưng Trung Quốc tuyên bố chủ quyền như là một phần lãnh thổ của mình
tấn công giả mạo (máy tính)
Quần đảo Điếu Ngư, Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng do Nhật Bản kiểm soát với tên gọi Quần đảo Senkaku, cũng gọi là Quần đảo Pinnacle
cần câu cá / LT:根[gen1]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.