鉴别

(鑑別)jiàn bié
Âm Hán Việt:GIÁM BIỆT

phân biệt; nhận ra sự khác nhau

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真鉴别各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiàn bié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc phân biệt các yêu cầu công việc.

收藏古代书画需要具备专业的眼光,才能准确鉴别真伪。

shōu cáng gǔ dài shū huà xū yào jù bèi zhuān yè de yǎn guāng, cái néng zhǔn què jiàn bié zhēn wěi.

Việc sưu tầm tranh cổ và thư pháp đòi hỏi con mắt chuyên môn để xác định chính xác tính xác thực.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.