金融机构
(金融機構)tổ chức tài chính / tổ chức ngân hàng
Ví dụ câu thực tế
央行宣布下调金融机构商业贷款基准利率,旨在降低实体经济的综合融资借贷成本。
yāng háng xuān bù xià tiáo jīn róng jī gòu shāng yè dài kuǎn jī zhǔn lì lǜ, zhǐ zài jiàng dī shí tǐ jīng jì de zōng hé róng zī jiè dài chéng běn.
Ngân hàng trung ương tuyên bố giảm lãi suất chuẩn đối với các khoản vay thương mại của các tổ chức tài chính, nhằm giảm chi phí tài chính và đi vay toàn diện của nền kinh tế thực.
为支持受灾中小微企业渡过难关,金融机构紧急审批发放了大额免息贷款数额。
wèi zhī chí shòu zāi zhōng xiǎo wēi qǐ yè dù guò nán guān, jīn róng jī gòu jǐn jí shěn pī fā fàng le dà é miǎn xī dài kuǎn shù é.
Để hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ, vừa và siêu nhỏ vượt qua khó khăn do thiên tai, các tổ chức tài chính đã khẩn trương phê duyệt và phát hành các khoản vay lớn không lãi suất.
为支持实体经济高质量发展,国家出台政策引导金融机构加大对绿色小微企业的信贷支持力度。
wèi zhī chí shí tǐ jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn, guó jiā chū tái zhèng cè yǐn dǎo jīn róng jī gòu jiā dà duì lǜ sè xiǎo wēi qǐ yè de xìn dài zhī chí lì dù.
Để hỗ trợ nền kinh tế thực phát triển chất lượng cao, nhà nước đã đưa ra các chính sách hướng dẫn các tổ chức tài chính tăng cường hỗ trợ tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ xanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.