金字塔

jīn zì tǎ
Âm Hán Việt:KIM TỰ THÁP

kim tự tháp

Ví dụ câu thực tế

矗立在开罗郊外漫漫黄沙之中的胡夫金字塔,是古埃及文明留给全人类的建筑奇迹。

chù lì zài kāi luó jiāo wài màn màn huáng shā zhī zhōng de hú fū jīn zì tǎ, shì gǔ āi jí wén míng liú gěi quán rén lèi de jiàn zhù qí jì.

Kim tự tháp Khufu, đứng trên bãi cát dài bên ngoài Cairo, là một kỳ quan kiến ​​trúc do nền văn minh Ai Cập cổ đại để lại cho nhân loại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.