量级
(量級)bậc độ lớn / hạng cân (quyền anh, v.v.); (bóng) cấp độ (mức độ khả năng)
Ví dụ câu thực tế
重型航空涡轮风扇发动机内部包含上万个高精密特种合金零件,每一个微小构件的制造公差都必须控制在微米量级。
zhòng xíng háng kōng wō lún fēng shàn fā dòng jī nèi bù bāo hán shàng wàn gè gāo jīng mì tè zhǒng hé jīn líng jiàn, měi yí gè wēi xiǎo gòu jiàn de zhì zào gōng chāi dōu bì xū kòng zhì zài wēi mǐ liàng jí.
Động cơ phản lực cánh quạt hàng không hạng nặng chứa hàng chục nghìn bộ phận hợp kim đặc biệt có độ chính xác cao và dung sai sản xuất của từng bộ phận nhỏ phải được kiểm soát ở mức micron.
搏击擂台上,两名重量级选手眼神凶狠、攻势凌厉,战况异常胶着。
bó jī lèi tái shàng, liǎng míng zhòng liàng jí xuǎn shǒu yǎn shén xiōng hěn, gōng shì líng lì, zhàn kuàng yì cháng jiāo zhuó.
Trên võ đài, hai võ sĩ hạng nặng có ánh mắt hung hãn, đòn đánh ác liệt, trận chiến vô cùng bế tắc.
多位国际重量级专家应邀出席了本届人工智能高峰论坛。
duō wèi guó jì zhòng liàng jí zhuān jiā yìng yāo chū xí le běn jiè rén gōng zhì néng gāo fēng lùn tán.
Nhiều chuyên gia quốc tế trọng lượng lớn đã được mời tham dự Diễn đàn Thượng đỉnh Trí tuệ Nhân tạo lần này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.