量子
lượng tử
Ví dụ câu thực tế
这位科学家在量子物理领域取得了举世公认的非凡成就。
zhè wèi kē xué jiā zài liàng zǐ wù lǐ lǐng yù qǔ dé le jǔ shì gōng rèn de fēi fán chéng jiù.
Nhà khoa học này đã đạt được những thành tựu phi thường được công nhận rộng rãi trong lĩnh vực vật lý lượng tử.
经过全体实验室科研攻关团队历时三年的顽强拼搏,该国家重点实验室在量子通信芯片研发领域取得了令人瞩目的丰硕成果。
jīng guò quán tǐ shí yàn shì kē yán gōng guān tuán duì lì shí sān nián de wán qiáng pīn bó, gāi guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì zài liàng zǐ tōng xìn xīn piàn yán fā lǐng yù qǔ dé le lìng rén zhǔ mù de fēng shuò chéng guǒ.
Sau ba năm nỗ lực bền bỉ của toàn bộ nhóm nghiên cứu khoa học của phòng thí nghiệm, phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đã đạt được những kết quả đáng ghi nhận trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển chip truyền thông lượng tử.
国家设立专项科研基金,全力支持量子计算和芯片制造等尖端技术研发。
guó jiā shè lì zhuān xiàng kē yán jī jīn, quán lì zhī chí liàng zǐ jì suàn hé xīn piàn zhì zào děng jiān duān jì shù yán fā.
Nhà nước đã thành lập các quỹ nghiên cứu khoa học đặc biệt để hỗ trợ toàn diện cho việc nghiên cứu và phát triển các công nghệ tiên tiến như điện toán lượng tử và sản xuất chip.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.