量刑

liàng xíng

đánh giá hình phạt / xác định bản án (cho tội phạm)

Ví dụ câu thực tế

中级人民法院审判长依法依照国家刑法犯罪构成要件与定罪量刑标准,对本案五名特大跨国诈骗主犯当庭宣判了有罪判决。

zhōng jí rén mín fǎ yuàn shěn pàn zhǎng yī fǎ yī zhào guó jiā xíng fǎ fàn zuì gòu chéng yào jiàn yǔ dìng zuì liàng xíng biāo zhǔn, duì běn àn wǔ míng tè dà kuà guó zhà piàn zhǔ fàn dāng tíng xuān pàn le yǒu zuì pàn jué.

Chủ tọa phiên tòa tuyên án có tội đối với 5 tội phạm lừa đảo xuyên quốc gia lớn trong vụ án này phù hợp với các yếu tố cấu thành tội phạm của luật hình sự quốc gia và các tiêu chuẩn kết tội, tuyên án.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.