重量级
(重量級)hạng nặng (thể thao); tầm cỡ, gạo cội
Ví dụ câu thực tế
多位国际重量级专家应邀出席了本届人工智能高峰论坛。
duō wèi guó jì zhòng liàng jí zhuān jiā yìng yāo chū xí le běn jiè rén gōng zhì néng gāo fēng lùn tán.
Nhiều chuyên gia quốc tế trọng lượng lớn đã được mời tham dự Diễn đàn Thượng đỉnh Trí tuệ Nhân tạo lần này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.