重现
(重現)xuất hiện trở lại
Ví dụ câu thực tế
现代虚拟现实技术让游客得以亲身体验大唐盛世长安城重现眼前的繁华盛景。
xiàn dài xū nǐ xiàn shí jì shù ràng yóu kè dé yǐ qīn shēn tǐ yàn dà táng shèng shì cháng ān chéng chóng xiàn yǎn qián de fán huá shèng jǐng.
Công nghệ thực tế ảo hiện đại cho phép khách du lịch tận mắt trải nghiệm khung cảnh thịnh vượng của Thành phố Trường An thời nhà Đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.