重合
trùng khớp
Ví dụ câu thực tế
独立第三方调查机构得出的最终检测数据,与此前企业自检提交的分析结论完全重合。
dú lì dì sān fāng diào chá jī gòu dé chū de zuì zhōng jiǎn cè shù jù, yǔ cǐ qián qǐ yè zì jiǎn tí jiāo de fēn xī jié lùn wán quán chóng hé.
Dữ liệu thử nghiệm cuối cùng mà cơ quan điều tra độc lập bên thứ ba thu được hoàn toàn trùng lặp với kết luận phân tích do đợt tự kiểm tra trước đó của công ty đưa ra.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.