重伤
(重傷)chấn thương nghiêm trọng
Ví dụ câu thực tế
他在交通事故中受了重伤,幸好抢救及时才脱离危险。
tā zài jiāo tōng shì gù zhōng shòu le zhòng shāng, xìng hǎo qiǎng jiù jí shí cái tuō lí wēi xiǎn.
Anh ấy bị thương nặng trong một vụ tai nạn giao thông. May mắn thay, anh được cứu kịp thời và thoát khỏi nguy hiểm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.