释放

(釋放)shì fàng
Âm Hán Việt:THÍCH PHÓNG

giải phóng; thả tự do

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真释放各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì fàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc giải phóng các yêu cầu công việc.

各项一揽子宏观调控利好政策的精准落地,有效释放了民间投资与大众消费的巨大潜力。

gè xiàng yī lǎn zi hóng guān tiáo kòng lì hǎo zhèng cè de jīng zhǔn luò dì, yǒu xiào shì fàng le mín jiān tóu zī yǔ dà zhòng xiāo fèi de jù dà qián lì.

Việc thực hiện chính xác gói chính sách kiểm soát vĩ mô thuận lợi đã giải phóng một cách hiệu quả tiềm năng to lớn của đầu tư tư nhân và tiêu dùng đại chúng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.