采集
(採集)thu thập
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真采集各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cǎi jí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thu thập các yêu cầu công việc.
地质科考队员深入高山峡谷,采集了大量珍贵的岩石矿物标本。
dì zhì kē kǎo duì yuán shēn rù gāo shān xiá gǔ, cǎi jí le dà liàng zhēn guì de yán shí kuàng wù biāo běn.
Các thành viên trong nhóm thám hiểm địa chất đã đi sâu vào các hẻm núi và thu thập một số lượng lớn mẫu vật đá và khoáng sản quý.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.