采摘

(採摘)cǎi zhāi

hái / ngắt

Ví dụ câu thực tế

清晨太阳初升时,茶农们穿行在翠绿的茶园梯田间忙碌地采摘嫩芽。

qīng chén tài yáng chū shēng shí, chá nóng men chuān xíng zài cuì lǜ de chá yuán tī tián jiān máng lù dì cǎi zhāi nèn yá.

Khi mặt trời mọc vào buổi sáng sớm, những người trồng chè đang tất bật hái búp giữa những thửa ruộng bậc thang vườn chè xanh mướt.

农忙采摘时节,果园主人特意雇了几十名临时工来协助采摘苹果。

nóng máng cǎi zhāi shí jié, guǒ yuán zhǔ rén tè yì gù le jǐ shí míng lín shí gōng lái xié zhù cǎi zhāi píng guǒ.

Trong mùa hái táo bận rộn, chủ vườn đã thuê hàng chục công nhân tạm thời để giúp hái táo.

金秋十月硕果累累,依山而建的生态苹果果园里飘散着甜美的果香,到处是采摘的欢声笑语。

jīn qiū shí yuè shuò guǒ lěi lěi, yī shān ér jiàn de shēng tài píng guǒ guǒ yuán lǐ piāo sàn zhe tián měi de guǒ xiāng, dào chù shì cǎi zhāi de huān shēng xiào yǔ.

Mùa thu vàng đầy hoa quả vào tháng 10. Vườn táo sinh thái được xây dựng trên núi tràn ngập hương thơm trái cây ngọt ngào và niềm vui hái trái cây tràn ngập khắp nơi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.