醋
giấm; ghen tuông
Ví dụ câu thực tế
吃饺子的时候蘸点醋味道更好。
chī jiǎo zi de shí hòu zhàn diǎn cù wèi dào gèng hǎo.
Khi ăn sủi cảo chấm một chút giấm thì vị sẽ ngon hơn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ghen tuông (trong tình yêu)
quả lý chua
axit axetic (CH3COOH) / axetat
ghen tuông (trong tình yêu)
hũ giấm / (bóng) người có tính hay ghen
biến thể er hoá của 醋勁|醋劲[cu4 jin4]
nghĩa đen: sóng trên biển giấm / rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)
acetat xenlulo (dùng cho phim và sợi)
ethyl axetat / acetidin
acesulfame potassium; acesulfame K (an artificial sweetener)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.