酥油
bơ
Ví dụ câu thực tế
热情好客的少数民族同胞端出香气扑鼻的酥油茶和手把肉,周到招待远道而来的尊贵客人。
rè qíng hào kè de shǎo shù mín zú tóng bāo duān chū xiāng qì pū bí de sū yóu chá hé shǒu bǎ ròu, zhōu dào zhāo dài yuǎn dào ér lái de zūn guì kè rén.
Đồng bào dân tộc thiểu số hiếu khách phục vụ sẵn trà bơ thơm và thịt để chiêu đãi các vị khách quý phương xa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.