酒后
(酒後)sau khi uống rượu / dưới ảnh hưởng của cồn
Ví dụ câu thực tế
酒后驾车是严重的违法行为。
jiǔ hòu jià chē shì yán zhòng de wéi fǎ xíng wéi.
Lái xe sau khi uống rượu là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
喝酒后还开车是很危险的。
hē jiǔ hòu hái kāi chē shì hěn wēi xiǎn de.
Sau khi uống rượu mà còn lái xe rất nguy hiểm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.