鄙视
(鄙視)khinh miệt
Ví dụ câu thực tế
依靠不正当竞争手段剽窃他人科研成果的行为,遭到了同行的一致鄙视。
yī kào bù zhèng dāng jìng zhēng shǒu duàn piāo qiè tā rén kē yán chéng guǒ de xíng wéi, zāo dào le tóng háng de yí zhì bǐ shì.
Hành vi đạo văn kết quả nghiên cứu khoa học của người khác bằng hình thức cạnh tranh không lành mạnh đã bị đồng nghiệp nhất trí lên án.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.