郑重
(鄭重)trang trọng
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分郑重,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhèng zhòng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
在新员工入职仪式上,全体青年干部郑重宣誓,承诺恪尽职守。
zài xīn yuán gōng rù zhí yí shì shàng, quán tǐ qīng nián gàn bù zhèng zhòng xuān shì, chéng nuò kè jìn zhí shǒu.
Tại buổi lễ kết nạp nhân viên mới, toàn thể cán bộ trẻ đã long trọng tuyên thệ, hứa sẽ hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.