郊游
(郊遊)đi chơi; đi tham quan
Ví dụ câu thực tế
春光明媚的周末,许多年轻父母带着孩子一起去郊野公园踏青郊游。
chūn guāng míng mèi de zhōu mò, xǔ duō nián qīng fù mǔ dài zhe hái zi yì qǐ qù jiāo yě gōng yuán tà qīng jiāo yóu.
Vào những ngày cuối tuần mùa xuân đầy nắng, nhiều bậc cha mẹ trẻ đưa con đến công viên quê để đi chơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.